Chuyển đến nội dung
痉挛痙攣

jìngluán

Hán Việt: KINH LUAN

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. chuột rút
  2. co giật
  3. co thắt (cơ bắp co lại bất thường và gây đau)

Ví dụ

  1. 游泳前如果不做热身,容易在水中小腿痉挛。

    Yóuyǒng qián rúguǒ bú zuò rèshēn, róngyì zài shuǐ zhōng xiǎotuǐ jìngluán.

    Nếu trước khi bơi không khởi động, bắp chân rất dễ bị chuột rút dưới nước.

  2. 他突然胃部痉挛,疼得直冒冷汗。

    Tā tūrán wèibù jìngluán, téng de zhí mào lěnghàn.

    Anh ấy đột ngột bị co thắt dạ dày, đau đến mức toát mồ hôi hột.

  3. 剧烈运动后肌肉可能会发生局部痉挛。

    Jùliè yùndòng hòu jīròu kěnéng huì fāshēng júbù jìngluán.

    Sau khi vận động mạnh, cơ bắp có thể xuất hiện hiện tượng co rút cục bộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肌肉痉挛 jīròu jìngluánco giật cơ / chuột rút
  • 胃痉挛 wèijìngluánco thắt dạ dày
  • 面部痉挛 miànbù jìngluánco giật cơ mặt
  • 发生痉挛 fāshēng jìngluánbị chuột rút / xảy ra co thắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

骨骼肌或平滑肌由于神经系统兴奋性过高而引起的不自主强直收缩。俗称抽筋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

[bộ phận cơ thể] + 痉挛

chỉ bộ phận cơ bắp hoặc nội tạng bị co thắt bất thường. VD: 他腿部痉挛无法站立。– Chân anh ấy bị chuột rút không đứng dậy nổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

痉
挛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1