1Danh từ
- bệnh trĩ
- trĩ
Ví dụ
Tā zuò le yí gè zhì qiēchú shǒushù.
Anh ấy đã làm một cuộc phẫu thuật cắt trĩ.
Cháng shíjiān jiǔzuò róngyì yǐnfā zhì.
Ngồi lâu trong thời gian dài rất dễ dẫn đến bệnh trĩ.
Yīshēng gěi tā kāi le zhìliáo zhì de wàiyòng yào.
Bác sĩ đã kê cho anh ấy thuốc bôi ngoài da để điều trị bệnh trĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体直肠末端黏膜下和肛管皮肤下静脉丛淤血、扩张和屈曲所形成的静脉团。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/得 + 痔/痔疮
mắc bệnh trĩ. VD: 他得了痔疮,坐立不安。– Anh ấy bị trĩ, đứng ngồi không yên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “痔” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
