Chuyển đến nội dung
痔疮痔瘡

zhìchuāng

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bệnh trĩ
  2. trĩ

Ví dụ

  1. 长期久坐的人容易得痔疮。

    Chángqī jiǔzuò de rén róngyì dé zhìchuāng.Những người ngồi lâu trong thời gian dài rất dễ bị trĩ.

  2. 他做了痔疮手术,正在家休养。

    Tā zuò le zhìchuāng shǒushù, zhèngzài jiā xiūyǎng.Anh ấy vừa phẫu thuật trĩ, hiện đang tĩnh dưỡng ở nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得痔疮 dé zhìchuāngmắc bệnh trĩ
  • 痔疮手术 zhìchuāng shǒushùphẫu thuật trĩ
  • 预防痔疮 yùfáng zhìchuāngphòng ngừa bệnh trĩ
  • 内痔和外痔 nèizhì hé wàizhìtrĩ nội và trĩ ngoại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

直肠下端或肛门管的静脉丛淤血、扩张并弯曲形成的静脉团,症状有便血、疼痛等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得 / 患 + 痔疮

Mắc bệnh trĩ. VD: 他最近患了痔疮。– Dạo này anh ấy bị bệnh trĩ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

痔
疮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1