Chuyển đến nội dung
痱子

fèizi

Hán Việt: PHÍ TỬ

Danh từ

Lượng từ: 颗

1Danh từ

  1. rôm
  2. rôm sảy

Ví dụ

  1. 天气太热,宝宝身上长了痱子。

    Tiānqì tài rè, bǎobao shēnshang zhǎng le fèizi.Trời nóng quá, trên người bé mọc rôm sảy.

  2. 擦点痱子粉会舒服很多。

    Cā diǎn fèizifěn huì shūfu hěn duō.Thoa chút phấn rôm sẽ dễ chịu hơn nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长痱子 zhǎng fèizimọc rôm sảy
  • 痱子粉 fèizifěnphấn rôm
  • 治痱子 zhì fèizitrị rôm sảy
  • 满身痱子 mǎnshēn fèizikhắp người nổi rôm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夏季汗腺发炎形成的小红疹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

身上 + 长 + 痱子

diễn tả việc trên người nổi/mọc rôm sảy. VD: 小孩夏天容易长痱子。– Trẻ nhỏ mùa hè rất dễ mọc rôm sảy.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

痱
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1