Chuyển đến nội dung
癔病

yìbìng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. chứng cuồng loạn
  2. hội chứng hysteria

Ví dụ

  1. 医生诊断她突发失明是因为癔病。

    Yīshēng zhěnduàn tā tūfā shīmíng shì yīnwèi yìbìng.Bác sĩ chẩn đoán việc cô ấy đột ngột mất thị lực là do chứng hysteria.

  2. 情绪极度激动时容易诱发癔病发作。

    Qíngxù jídù jīdòng shí róngyì yòufā yìbìng fāzuò.Khi cảm xúc bị kích động tột độ rất dễ gây bộc phát cơn cuồng loạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患癔病 huàn yìbìngmắc bệnh hysteria
  • 癔病发作 yìbìng fāzuòcơn cuồng loạn bộc phát
  • 癔病患者 yìbìng huànzhěbệnh nhân mắc chứng hysteria

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种精神障碍,多由精神创伤引起,常表现为意识范围狭窄、感觉或运动功能障碍等,旧称歇斯底里。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

癔病 + 发作

chứng hysteria tái phát/lên cơn. VD: 他的癔病又发作了。– Cơn bệnh cuồng loạn của anh ấy lại bộc phát rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

癔
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1