1Danh từ
- ban ngày
Ví dụ
Běijí zài xiàtiān huì chūxiàn báizhòu xiànxiàng.
Bắc Cực vào mùa hè sẽ xuất hiện hiện tượng ngày vùng cực.
Tā chángcháng tōngxiāodádàn de gōngzuò, shènzhì fēn bu qīng báizhòu hé hēiyè.
Anh ấy thường làm việc thâu đêm suốt sáng, thậm chí không phân biệt được ngày và đêm.
Míngliàng de yángguāng bǎ dàdì zhào de rú báizhòu yībān.
Ánh nắng rực rỡ chiếu sáng mặt đất sáng như ban ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
白天,地面上被太阳照亮的时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
犹如 / 宛如 / 如 + 白昼
Ví von độ sáng vào ban đêm như ban ngày. VD: 广场上的灯火亮如白昼。– Đèn trên quảng trường sáng rực như ban ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
