1Tính từ
- trắng
- màu trắng
- trắng, màu trắng
Ví dụ
2Phó từ
- uổng công
- công cốc
- miễn phí
- không mất tiền
- uổng công, vô ích
- uổng công, phí công
- không, vô ích, không mất tiền
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像霜或雪的颜色;徒然;免费。
Ghi chú: Chữ tượng hình, ban đầu mô tả hạt gạo hoặc tia sáng mặt trời chiếu rọi màu trắng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
白 + động từ
Biểu thị làm việc gì đó một cách vô ích, uổng công hoặc làm mà không phải trả tiền (miễn phí).
Cụm từ chữ “的” (Danh từ / Đại từ / Động từ / Tính từ + 的)
Trợ từ kết cấu “的” đặt sau danh từ, đại từ, động từ hoặc tính từ tạo thành cụm từ mang tính danh từ (cụm từ chữ “的”). Cấu trúc này dùng để thay thế cho người hoặc sự vật đã được nhắc đến trước đó nhằm tránh lặp từ.
你已经有白色的了,为什么还想买? – Con đã có cái màu trắng rồi, sao vẫn muốn mua nữa?
黑色的不错,但我更喜欢绿色的。 – Chiếc màu đen cũng đẹp, nhưng con thích màu xanh lá cây hơn.
Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn
A + (V) + Tân ngữ + V + 得 + 比 + B + Tính từ / A + Tân ngữ + 写/做/跑... + 得比 + B + Tính từ
Khi động từ mang theo tân ngữ (hoặc là từ li hợp như 跑步, 唱歌, 跳舞) kết hợp với bổ ngữ trạng thái trong câu so sánh chữ "比", ta phải lặp lại động từ (động từ thứ nhất đi với tân ngữ, động từ thứ hai đi liền với 得), hoặc đưa tân ngữ lên trước động từ. Không được bỏ qua việc lặp lại động từ.
你跑步跑得比我快。 – Cậu chạy bộ nhanh hơn tôi.
白家月汉字写得比陈天中好。 – Bạch Gia Nguyệt viết chữ Hán đẹp hơn Trần Thiên Trung.
Bài học: HSK2 · 天气怎么样? – Thời tiết thế nào?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “白” 18
- 白天báitiān BẠCH THIÊNban ngàyHSK1
- 白色báisè BẠCH SẮCmàu trắngHSK2
- 明白míngbai MINH BẠCHhiểu; hiểu rõ; rõ ràngHSK3
- 白薯báishǔ BẠCH THỰkhoai langHSK3
- 白酒báijiǔ BẠCH TỬUrượu trắng; rượu đếHSK4
- 白板báibǎn BẠCH BẢNbảng trắngHSK4
- 白班báibān BẠCH BANca ngày; ca sángHSK5
- 白吃báichī BẠCH CẬTăn chùa; ăn không trả tiền; ăn miễn phíHSK5
- 白金báijīn BẠCH KIMbạch kim; vàng trắng; bạch kim (nguyên tố platin)HSK5
- 清白qīngbái THANH BẠCHtrong sạch; trong trắng; thanh bạchHSK5
- 白白báibái BẠCH BẠCHuổng công; vô ích; hoài côngHSK6
- 白领báilǐng BẠCH LÃNHnhân viên văn phòng; cổ cồn trắngHSK6
- 白垩báiè BẠCH ÁCđá phấn (loại đá trầm tích mềm màu trắng)HSK6
- 白鹳báiguàn BẠCH QUÁNcò trắng; hạc trắng (loài chim lớn có lông màu trắng, chân và mỏ dài)HSK6
- 白鲸báijīng BẠCH KÌNHcá voi trắngHSK6
- 白蜡báilà BẠCH LẠPsáp trắng (sáp ong tinh chế hoặc sáp do sâu cánh kiến trắng tiết ra)HSK6
- 白镴báilà BẠCH LẠPhợp kim thiếc-chì; kim loại hàn thiếcHSK6
- 白痢báilì BẠCH LỴbệnh lỵ phân trắng; bệnh ỉa chảy phân trắng (ở người hoặc gia cầm)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
