Chuyển đến nội dung
白

bái

Hán Việt: BẠCH

Tính từPhó từ

HSK5Bộ: 白5 nét

1Tính từ

  1. trắng
  2. màu trắng
  3. trắng, màu trắng

Ví dụ

  1. 她穿了一件白色的连衣裙。

    Tā chuān le yí jiàn báisè de liányīqún.Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu trắng.

  2. 白马

    bái mǎngựa trắng

2Phó từ

  1. uổng công
  2. công cốc
  3. miễn phí
  4. không mất tiền
  5. uổng công, vô ích
  6. uổng công, phí công
  7. không, vô ích, không mất tiền

Ví dụ

  1. 今天又白跑了一趟。

    Jīntiān yòu bái pǎo le yí tàng.Hôm nay lại đi một chuyến công cốc rồi.

  2. 天下没有白吃的午餐。

    Tiānxià méiyǒu bái chī de wǔcān.Trên đời không có bữa trưa miễn phí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 白费力气 bái fèi lìqiuổng công phí sức
  • 白头发 bái tóufatóc bạc
  • 雪白 xuěbáitrắng như tuyết
  • 白跑一趟 bái pǎo yí tàngđi một chuyến công cốc
  • 白白浪费 báibái làngfèilãng phí vô ích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像霜或雪的颜色;徒然;免费。

Ghi chú: Chữ tượng hình, ban đầu mô tả hạt gạo hoặc tia sáng mặt trời chiếu rọi màu trắng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

白 + động từ

Biểu thị làm việc gì đó một cách vô ích, uổng công hoặc làm mà không phải trả tiền (miễn phí).

Cụm từ chữ “的” (Danh từ / Đại từ / Động từ / Tính từ + 的)

Trợ từ kết cấu “的” đặt sau danh từ, đại từ, động từ hoặc tính từ tạo thành cụm từ mang tính danh từ (cụm từ chữ “的”). Cấu trúc này dùng để thay thế cho người hoặc sự vật đã được nhắc đến trước đó nhằm tránh lặp từ.

你已经有白色的了,为什么还想买? – Con đã có cái màu trắng rồi, sao vẫn muốn mua nữa?

黑色的不错,但我更喜欢绿色的。 – Chiếc màu đen cũng đẹp, nhưng con thích màu xanh lá cây hơn.

Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn

A + (V) + Tân ngữ + V + 得 + 比 + B + Tính từ / A + Tân ngữ + 写/做/跑... + 得比 + B + Tính từ

Khi động từ mang theo tân ngữ (hoặc là từ li hợp như 跑步, 唱歌, 跳舞) kết hợp với bổ ngữ trạng thái trong câu so sánh chữ "比", ta phải lặp lại động từ (động từ thứ nhất đi với tân ngữ, động từ thứ hai đi liền với 得), hoặc đưa tân ngữ lên trước động từ. Không được bỏ qua việc lặp lại động từ.

你跑步跑得比我快。 – Cậu chạy bộ nhanh hơn tôi.

白家月汉字写得比陈天中好。 – Bạch Gia Nguyệt viết chữ Hán đẹp hơn Trần Thiên Trung.

Bài học: HSK2 · 天气怎么样? – Thời tiết thế nào?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

白

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “白” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1