1Danh từ
- đá xà phòng
- đá steatit (loại đá mềm chứa talc)
Ví dụ
Gōngjiàng cháng yòng zhìdì jiào ruǎn de zàoshí lái diāokè gōngyìpǐn.Thợ thủ công thường dùng loại đá xà phòng có chất liệu mềm để chạm khắc đồ mỹ nghệ.
Gǔdài rénmen céng yòng zàoshí zhìzuò yìnzhāng hé qìmǐn.Người cổ đại từng dùng đá xà phòng để làm con dấu và đồ đựng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种主要由滑石组成的致密块状变质岩,质地柔软滑腻如肥皂,常用于雕刻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 皂石 + 制作/雕刻
Dùng đá xà phòng để chế tác hoặc chạm khắc thành vật phẩm. VD: 这尊佛像是用皂石雕刻的。 – Bức tượng Phật này được tạc bằng đá xà phòng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
