Chuyển đến nội dung
皱褶皺褶

zhòuzhě

Hán Việt: TRÚ TRẬP

Danh từ

HSK6Lượng từ: 道、层、条

1Danh từ

  1. nếp nhăn
  2. nếp gấp

Ví dụ

  1. 这件衬衫洗过后起了很多皱褶。

    Zhè jiàn chènshān xǐ guò hòu qǐ le hěn duō zhòuzhě.Chiếc áo sơ mi này giặt xong bị nhăn nhúm rất nhiều.

  2. 老人饱经风霜的脸上布满了深刻的皱褶。

    Lǎorén bǎojīngfēngshuāng de liǎn shàng bùmǎn le shēnkè de zhòuzhě.Trên gương mặt dãi dầu sương gió của cụ già hằn đầy những nếp nhăn sâu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抚平皱褶 fǔpíng zhòuzhěvuốt phẳng nếp nhăn
  • 衣服的皱褶 yīfu de zhòuzhěnếp gấp của quần áo
  • 皮肤皱褶 pífū zhòuzhěnếp nhăn da
  • 产生皱褶 chǎnshēng zhòuzhěxuất hiện nếp gấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

衣服、皮肤或地层等隆起与凹陷相间的折纹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

抚平 / 熨平 + 皱褶

Diễn tả hành động làm phẳng nếp nhăn, nếp gấp trên bề mặt vải hoặc giấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

皱
褶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1