Chuyển đến nội dung
盎司

àngsī

Lượng từ

HSK6

1Lượng từ

  1. ounce
  2. aoxơ (đơn vị đo khối lượng hoặc thể tích)

Ví dụ

  1. 今天黄金价格每盎司上涨了十美元。

    Jīntiān huángjīn jiàgé měi àngsī shàngzhǎng le shí měiyuán.Hôm nay giá vàng mỗi ounce tăng mười đô la.

  2. 这瓶香水的容量是两盎司。

    Zhè píng xiāngshuǐ de róngliàng shì liǎng àngsī.Chai nước hoa này có dung tích là hai ounce.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一盎司黄金 yī àngsī huángjīnmột ounce vàng
  • 液体盎司 yètǐ àngsīounce chất lỏng (fl oz)
  • 按盎司计价 àn àngsī jìjiàđịnh giá theo ounce

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

英美制重量或容量单位(ounce的音译)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 盎司 (+ danh từ)

Đơn vị đo lường trọng lượng hoặc thể tích chuẩn Anh-Mỹ. VD: 几盎司黄金 – Mấy ounce vàng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盎
司

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1