Chuyển đến nội dung
盗用盜用

dàoyòng

Hán Việt: ĐẠO DỤNG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. sử dụng trái phép
  2. chiếm đoạt để dùng
  3. mạo danh dùng

Ví dụ

  1. 盗用他人身份是违法行为。

    Dàoyòng tārén shēnfèn shì wéifǎ xíngwéi.Mạo danh người khác là hành vi vi phạm pháp luật.

  2. 他不小心被黑客盗用了银行账户。

    Tā bù xiǎoxīn bèi hēikè dàoyòng le yínháng zhànghù.Anh ấy sơ suất bị tin tặc dùng trộm tài khoản ngân hàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 盗用名义 dàoyòng míngyìmạo danh
  • 盗用账号 dàoyòng zhànghàođánh cắp tài khoản
  • 盗用公款 dàoyòng gōngkuǎnchiếm dụng công quỹ
  • 盗用版权 dàoyòng bǎnquánxâm phạm bản quyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

暗中使用公款或他人的名义、财物、知识产权等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

盗用 + danh từ (名义/身份/公款...)

Chiếm đoạt hoặc dùng trái phép thứ gì đó. VD: 盗用公款是违法的。– Chiếm dụng công quỹ là phạm pháp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盗
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1