1Động từ
- trộm
- cướp
- đánh cắp
Ví dụ
Xiǎotōu dào zǒu le bù shǎo guìzhòng wùpǐn.
Kẻ trộm đã lấy cắp không ít đồ vật quý giá.
Tā shèxián dàoyòng gōngkuǎn bèi jǐngfāng jūliú.
Anh ta bị cảnh sát tạm giữ vì tình nghi lạm dụng, biển thủ công quỹ.
Zhànghào bèi dào hòu, qǐng jǐnkuài xiūgǎi mìmǎ.
Sau khi tài khoản bị đánh cắp, xin hãy nhanh chóng đổi mật khẩu.
2Danh từ
- kẻ trộm
- giặc cướp
Ví dụ
Qiángdào yǐjīng bèi jǐngfāng dàibǔ.
Tên cướp đã bị cảnh sát bắt giữ.
Zhè huǒ hǎidào zài fùjìn hǎiyù jiéchí le yì sōu huòlún.
Nhóm cướp biển này đã cướp một chiếc tàu chở hàng ở vùng biển gần đó.
Gǔdài chángcháng fāshēng dàozéi chāngjué de xiànxiàng.
Thời cổ đại thường xảy ra hiện tượng đạo tặc hoành hành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
偷窃或抢夺财物的人;也指偷盗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盗用 + danh từ
Chiếm đoạt và sử dụng trái phép tài sản hoặc danh nghĩa của người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “盗” 9
- 偷盗tōudào THÂU ĐẠOtrộm cắp; ăn trộmHSK5
- 盗用dàoyòng ĐẠO DỤNGsử dụng trái phép; chiếm đoạt để dùng; mạo danh dùngHSK6
- 盗版dàobǎn ĐẠO BẢNin lậu; làm lậu; sao chép lậuHSK7–9
- 盗窃dàoqiè ĐẠO THIẾTtrộm cắp; đánh cắpHSK7–9
- 防盗fángdào PHÒNG ĐẠOchống trộm; phòng trộmHSK7–9
- 海盗hǎidào HẢI ĐẠOhải tặc; cướp biểnHSK7–9
- 强盗qiángdào CƯỜNG ĐẠOkẻ cướp; tên cướp; giặc cướpHSK7–9
- 掩耳盗铃yǎn’ěr-dàolíng YỂN NHĨ ĐẠO LINHbịt tai trộm chuông; tự lừa dối mìnhHSK7–9
- 海盗行为hǎidàoxíngwéi HẢI ĐẠO HÀNH VIhành vi cướp biển; nạn hải tặc; hành vi cướp đoạt/ăn cắp trái phép (bản quyền...)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
