Chuyển đến nội dung
盗盜

dào

Hán Việt: ĐẠO

HSK7–9Lượng từ: 个、名

1Động từ

  1. trộm
  2. cướp
  3. đánh cắp

Ví dụ

  1. 小偷盗走了不少贵重物品。

    Xiǎotōu dào zǒu le bù shǎo guìzhòng wùpǐn.

    Kẻ trộm đã lấy cắp không ít đồ vật quý giá.

  2. 他涉嫌盗用公款被警方拘留。

    Tā shèxián dàoyòng gōngkuǎn bèi jǐngfāng jūliú.

    Anh ta bị cảnh sát tạm giữ vì tình nghi lạm dụng, biển thủ công quỹ.

  3. 账号被盗后,请尽快修改密码。

    Zhànghào bèi dào hòu, qǐng jǐnkuài xiūgǎi mìmǎ.

    Sau khi tài khoản bị đánh cắp, xin hãy nhanh chóng đổi mật khẩu.

2Danh từ

  1. kẻ trộm
  2. giặc cướp

Ví dụ

  1. 强盗已经被警方逮捕。

    Qiángdào yǐjīng bèi jǐngfāng dàibǔ.

    Tên cướp đã bị cảnh sát bắt giữ.

  2. 这伙海盗在附近海域劫持了一艘货轮。

    Zhè huǒ hǎidào zài fùjìn hǎiyù jiéchí le yì sōu huòlún.

    Nhóm cướp biển này đã cướp một chiếc tàu chở hàng ở vùng biển gần đó.

  3. 古代常常发生盗贼猖獗的现象。

    Gǔdài chángcháng fāshēng dàozéi chāngjué de xiànxiàng.

    Thời cổ đại thường xảy ra hiện tượng đạo tặc hoành hành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

偷窃或抢夺财物的人;也指偷盗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

盗用 + danh từ

Chiếm đoạt và sử dụng trái phép tài sản hoặc danh nghĩa của người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “盗” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1