1Danh từ
- hoa mắt chóng mặt
- chóng mặt
- choáng váng
Ví dụ
Tā zhàn qǐlái shí gǎndào yí zhèn xuànyùn.
Khi đứng dậy anh ấy cảm thấy một cơn chóng mặt.
Cháng shíjiān kàn diànnǎo róngyì yǐnqǐ xuànyùn.
Nhìn máy tính lâu dễ gây hoa mắt chóng mặt.
Xuànyùn shì zhè zhǒng yàowù de fùzuòyòng zhī yī.
Chóng mặt là một trong những tác dụng phụ của loại thuốc này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
头晕眼花、感到自身或周围景物在旋转的感觉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 出现 + 眩晕
Diễn tả trạng thái bắt đầu cảm thấy hoa mắt, choáng váng. VD: 他突然出现眩晕症状。– Anh ấy đột nhiên xuất hiện triệu chứng chóng mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
