1Động từ
- ngất
- ngất xỉu
- bất tỉnh
Ví dụ
2Tính từ
- hoa mắt
- chóng mặt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昏迷;感觉头脑发胀,周围物体好像在旋转。
Ghi chú: Đọc là yùn khi chỉ say xe, say tàu (晕车、晕船) hoặc vầng sáng (光晕).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
晕倒 / 晕过去
ngất xỉu, mất ý thức tạm thời. VD: 他突然晕倒在地上。– Anh ấy đột nhiên ngã ngất ra đất.
头 + 晕
chóng mặt, váng đầu. VD: 只要一熬夜,我就头晕。– Hễ thức đêm là tôi lại chóng mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “晕” 10
- 头晕tóuyūnchóng mặt; hoa mắt; chóng mặt váng đầuHSK4
- 晕机yùnjī HUYỄN CƠsay máy bayHSK5
- 晕车yùnchē VỰNG XAsay xeHSK6
- 眩晕xuànyùn HUYỄN VỰNGhoa mắt chóng mặt; chóng mặt; choáng vángHSK6
- 发晕fāyūn PHÁT VỰNGchóng mặt; hoa mắt; choáng váng
- 乳晕rǔyùn NHŨ QUẦNGquầng vú; quầng nhũ hoa
- 晕船yùnchuán HUÂN THUYỀNsay sóng; say thuyền
- 晕倒yūndǎo HUÂN ĐẢOngất xỉu; ngất đi; hôn mê ngã gục
- 晕厥yūnjué HUÂN QUYẾTngất xỉu; bất tỉnh nhân sự
- 晕头转向yūntóu-zhuànxiàng HUÂN ĐẦU CHUYỂN HƯỚNGchoáng váng đầu óc; hoa mắt chóng mặt; lúng túng mất phương hướngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
