1Động từ
- nhìn xa
- phóng tầm mắt ngắm nhìn
Ví dụ
Zhàn zài shāndǐng shang, kěyǐ tiàowàng zhěnggè chéngshì de měijǐng.
Đứng trên đỉnh núi có thể phóng tầm mắt ngắm nhìn toàn cảnh thành phố xinh đẹp.
Tā píng chuāng tiàowàng, xīn zhōng chōngmǎn le wúxiàn gǎnkǎi.
Anh ấy tựa cửa sổ nhìn ra xa, trong lòng trào dâng bao nỗi xúc động.
Dēng shàng dēngtǎ, kěyǐ tiàowàng mángmáng de dàhǎi.
Lên tháp hải đăng có thể phóng tầm mắt ngắm nhìn biển cả mênh mông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从高处向远处看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
站在/登上 + địa điểm trên cao + 眺望……
đứng từ một nơi cao để phóng tầm mắt nhìn ra xa. VD: 登上楼顶眺望夜景。– Lên tầng thượng ngắm nhìn cảnh đêm từ xa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
