1Động từ
- nhìn xa
- trông về
- thăm
- thăm hỏi
- hy vọng
- mong mỏi
- nhìn, trông ngóng
- ngắm nhìn, dõi theo, nhìn xa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向远处看;探望;希望,盼望。
Ghi chú: Gồm chữ 亡, 月 và bộ Vương/Nhâm bên dưới; hình ảnh đứng ngóng trông vầng trăng từ đằng xa.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
望 + mệnh đề/cụm từ
thường dùng trong văn thư, thư từ hoặc khẩu ngữ trang trọng biểu thị mong mỏi, hy vọng. VD: 望批准。– Mong được phê chuẩn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “望” 18
- 希望xīwàng HY VỌNGhy vọng; mong muốn; niềm hy vọngHSK2
- 失望shīwàng THẤT VỌNGthất vọng; làm thất vọng; mất hy vọngHSK4
- 看望kànwàng KHÁN VỌNGthăm hỏi; đến thămHSK5
- 愿望yuànwàng NGUYỆN VỌNGnguyện vọng; ước muốn; nguyện vọng, ước mongHSK5
- 名望míngwàng DANH VỌNGdanh vọng; tiếng tăm; uy tínHSK5
- 望见wàngjiàn VỌNG KIẾNnhìn thấy từ xa; trông thấyHSK5
- 绝望juéwàng TUYỆT VỌNGtuyệt vọngHSK6
- 渴望kěwàng KHÁT VỌNGkhát khao; khao khát; mong mỏiHSK6
- 盼望pànwàng PHÁN VỌNGmong ngóng; trông chờ; trông mongHSK6
- 期望qīwàng KỲ VỌNGkỳ vọng; mong mỏi; sự kỳ vọngHSK6
- 欲望yùwàng DỤC VỌNGdục vọng; ham muốn; khát khaoHSK6
- 热望rèwàng NHIỆT VỌNGkhao khát; tha thiết mong mỏi; niềm khao khátHSK6
- 观望guānwàng QUAN VỌNGnghe ngóng; chần chừ xem xét tình hìnhHSK7–9
- 声望shēngwàng THANH VỌNGuy tín và danh tiếng; thanh vọngHSK7–9
- 奢望shēwàng XA VỌNGhy vọng hão huyền; mong mỏi quá mức; sự mong ước quá tầm vớiHSK7–9
- 探望tànwàng THÁM VỌNGthăm hỏi; thăm nom; thăm viếngHSK7–9
- 眺望tiàowàng THIẾU VỌNGnhìn xa; phóng tầm mắt ngắm nhìnHSK7–9
- 威望wēiwàng UY VỌNGuy vọng; uy tín và danh vọngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
