Chuyển đến nội dung
睑瞼

jiǎn

Danh từ

Lượng từ: 只、双

1Danh từ

  1. mí mắt

Ví dụ

  1. 做完手术后,她的眼睑有些肿胀。

    Zuò wán shǒushù hòu, tā de yǎnjiǎn yǒuxiē zhǒngzhàng.Sau khi làm phẫu thuật, mí mắt của cô ấy hơi sưng.

  2. 医生仔细检查了他的下睑。

    Yīshēng zǐxì jiǎnchá le tā de xiàjiǎn.Bác sĩ cẩn thận kiểm tra mí dưới của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 眼睑 yǎnjiǎnmí mắt
  • 上睑 shàngjiǎnmí trên
  • 下睑 xiàjiǎnmí dưới
  • 合睑 héjiǎnnhắm mắt, khép mí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

眼皮,覆盖在眼球外部能够开合的皮肉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

双 / 上 / 下 + 睑

Dùng chỉ cụ thể vị trí mí mắt (mí trên, mí dưới, hai mí). VD: 他的上睑下垂。– Mí trên của anh ấy bị sụp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

睑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “睑” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1