Từ điển chưa có mục “睥”. Pinyin tham khảo: pì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā lěngxiào yì shēng, pìnì le duìshǒu yì yǎn.
Anh ta cười khẩy một tiếng, liếc xéo đối thủ một cái.
Từ mục 睥睨
Tā pìnì zhe zhōuwéi de rén, xiǎnde shífēn àomàn.
Hắn liếc xéo những người xung quanh, vẻ mặt vô cùng kiêu ngạo.
Từ mục 睥睨
Nà wèi yīngxióng pìnì tiānxià, wú rén gǎn yǔ zhī kànghéng.
Vị anh hùng ấy nhìn đời bằng nửa con mắt, không ai dám đương đầu.
Từ mục 睥睨
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “睥” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
