1Động từ
- liếc nhìn
- nhìn xéo
- nhìn đời bằng nửa con mắt (thể hiện thái độ kiêu ngạo, coi thường)
Ví dụ
Tā pìnì zhe zhōuwéi de rén, xiǎnde shífēn àomàn.
Hắn liếc xéo những người xung quanh, vẻ mặt vô cùng kiêu ngạo.
Nà wèi yīngxióng pìnì tiānxià, wú rén gǎn yǔ zhī kànghéng.
Vị anh hùng ấy nhìn đời bằng nửa con mắt, không ai dám đương đầu.
Tā lěngxiào yì shēng, pìnì le duìshǒu yì yǎn.
Anh ta cười khẩy một tiếng, liếc xéo đối thủ một cái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
斜着眼睛看,形容骄傲自满、看不起一切的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
睥睨 + danh từ
thể hiện thái độ ngạo mạn, khinh thường đối với ai hoặc cái gì. VD: 他睥睨群雄。– Anh ta coi thường các đối thủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
