Từ điển chưa có mục “睾”. Pinyin tham khảo: gāo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gāotóng shì zhǔyào de nánxìng xìngjīsù.
Testosterone là hormone sinh dục nam chính.
Từ mục 睾酮
Lìliang xùnliàn yǒuzhùyú cùjìn gāotóng de fēnmì.
Tập luyện sức mạnh giúp thúc đẩy tiết testosterone.
Từ mục 睾酮
Quēfá gāowánjīsù kěnéng dǎozhì róngyì píláo.
Thiếu hụt hormone tinh hoàn có thể dẫn đến dễ mệt mỏi.
Từ mục 睾丸激素
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “睾” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
