1Danh từ
- hormone tinh hoàn
- testosterone
Ví dụ
Gāowánjīsù duì nánxìng shēntǐ fāyù zhìguān zhòngyào.
Hormone tinh hoàn vô cùng quan trọng đối với sự phát triển cơ thể nam giới.
Yīshēng jiànyì tā jiǎnchá yíxià tǐnèi de gāowánjīsù.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên kiểm tra hormone tinh hoàn trong cơ thể.
Quēfá gāowánjīsù kěnéng dǎozhì róngyì píláo.
Thiếu hụt hormone tinh hoàn có thể dẫn đến dễ mệt mỏi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
睾丸所分泌的雄性激素,即睾酮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缺乏/补充 + 睾丸激素
Thường kết hợp với các động từ y tế chỉ sự thiếu hụt hoặc bổ sung nội tiết. VD: 缺乏睾丸激素影响健康。– Thiếu hormone tinh hoàn ảnh hưởng đến sức khỏe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
