Từ điển chưa có mục “瞳”. Pinyin tham khảo: tóng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Ātuōpǐn kěyǐ yòng lái sàndà tóngkǒng.
Atropin có thể dùng để làm giãn đồng tử.
Từ mục 阿托品
Bìngrén shòu jīngxià shí tóngkǒng tūrán fàngdà le.
Khi bị giật mình sợ hãi, con ngươi của người bệnh đột ngột giãn to ra.
Từ mục 瞳孔
Zài guāngxiàn qiángliè shí, tóngkǒng huì zìdòng suōxiǎo.
Khi ánh sáng mạnh, đồng tử sẽ tự động co lại.
Từ mục 瞳孔
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “瞳” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
