1Danh từ
- ngọc hồng lựu
- garnet
Ví dụ
Zhè tiáo shǒuliàn shì yóu shíliushí chuàn chéng de.
Chiếc vòng tay này được xâu từ ngọc hồng lựu.
Shíliushí cháng bèi yòng zuò yī yuèfèn de dànshēngshí.
Ngọc hồng lựu thường được dùng làm đá sinh nhật của tháng một.
Tiānrán shíliushí de yánsè fēicháng xiānyàn.
Màu sắc của ngọc hồng lựu tự nhiên rất rực rỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种矿物,成分较复杂,常呈红色、棕褐色等,硬度大,可做宝石或研磨材料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 石榴石 + 做/制成
dùng ngọc hồng lựu để làm/chế tác vật phẩm. VD: 用石榴石制成项链 – dùng ngọc hồng lựu chế tác vòng cổ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
