1Danh từ
- hang đá
- thạch động
- hang động phật giáo (chạm khắc tượng Phật)
Ví dụ
Mògāo Kū shì Zhōngguó zhùmíng de shíkū zhīyī.
Hang Mạc Cao là một trong những hang đá nổi tiếng của Trung Quốc.
Xǔduō yóukè mùmíng lái dào zhèlǐ cānguān shíkū yìshù.
Nhiều du khách tìm đến đây để chiêm ngưỡng nghệ thuật hang động đá.
Zhè zuò shíkū lǐ bǎocún zhe xǔduō jīngměi de bìhuà.
Trong hang đá này còn lưu giữ nhiều bức bích họa tuyệt đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依山岩开凿的佛寺洞穴,通常内有佛像及壁画。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参观 + 石窟
tham quan hang đá/thạch quật. VD: 参观龙门石窟 – tham quan hang đá Long Môn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
