1Danh từ
- quỳ tím
- chất chỉ thị quỳ
Ví dụ
Shíyànshì lǐ jīngcháng yòng shíruǐ shìzhǐ jiǎncè suānjiǎndù.
Trong phòng thí nghiệm thường dùng giấy quỳ để kiểm tra độ axit bazơ.
Suānxìng róngyè huì shǐ shíruǐ biàn hóng.
Dung dịch axit sẽ làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Jiǎnxìng róngyè néng ràng shíruǐ shìzhǐ biànchéng lánsè.
Dung dịch kiềm có thể làm giấy quỳ chuyển thành màu xanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种地衣植物,可提取蓝色色素,化学上用作酸碱指示剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使 + 石蕊(试纸)+ 变红/变蓝
làm giấy quỳ chuyển sang màu đỏ/xanh (hiện tượng hóa học). VD: 这种酸能使石蕊变红。 – Axit này có thể làm quỳ tím hóa đỏ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
