1Danh từ
- asen
- thạch tín
Ví dụ
Pīshuāng shì yī zhǒng jùdú wùzhì.
Thạch tín là một chất kịch độc.
Gǔdài xiǎoshuō zhōng cháng tídào pīshuāng zhè zhǒng dúyào.
Trong tiểu thuyết cổ đại thường nhắc tới loại độc dược thạch tín này.
Zhè zhǒng kuàngshí zhōng hányǒu shǎoliàng de pī.
Trong loại quặng này có chứa một lượng nhỏ asen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
砒霜的简称,化学元素砷的旧称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
砒霜 + 毒性 / 中毒
chỉ chất độc thạch tín hoặc ngộ độc thạch tín. VD: 误食砒霜会致命。– Vô tình ăn phải thạch tín sẽ mất mạng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “砒” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
