Chuyển đến nội dung
砒霜

pīshuāng

Hán Việt: PHI SƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 包、克

1Danh từ

  1. thạch tín
  2. thạch tín trắng

Ví dụ

  1. 古代常有人用砒霜下毒。

    Gǔdài cháng yǒurén yòng pīshuāng xiàdú.Thời xưa thường có người dùng thạch tín để hạ độc.

  2. 砒霜是一种剧毒的化学物质。

    Pīshuāng shì yì zhǒng jùdú de huàxué wùzhì.Thạch tín là một chất hóa học cực độc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 剧毒砒霜 jùdú pīshuāngthạch tín cực độc
  • 误服砒霜 wùfú pīshuānguống nhầm thạch tín
  • 砒霜中毒 pīshuāng zhòngdúngộ độc thạch tín

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

三氧化二砷的通称,白色粉末,有剧毒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

中 + 砒霜之毒

trúng độc thạch tín. VD: 他中了砒霜之毒,幸好抢救及时。– Anh ấy bị trúng độc thạch tín, may mà cấp cứu kịp thời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

砒
霜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1