1Danh từ
- cối nghiền
- cối giã (trong phòng thí nghiệm hoặc tiệm thuốc)
Ví dụ
Tā zài yánbō lǐ bǎ yàopiàn dǎoshuì.
Anh ấy giã nát viên thuốc trong cối nghiền.
Shíyàn kè shàng lǎoshī jiāo wǒmen rúhé shǐyòng yánbō.
Trong tiết thí nghiệm giáo viên dạy chúng tôi cách sử dụng cối nghiền.
Shíyànshì lǐ yǒu cí yánbō hé mǎnǎo yánbō.
Trong phòng thí nghiệm có cối sứ và cối mã não.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
硬质材料制成的碗状容器,与研杵配合使用,用来研磨固体药物或化学试剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在研钵里 + 研磨/捣碎
Nghiền/giã nát cái gì trong cối. VD: 在研钵里研磨粉末。– Nghiền bột trong cối.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
