1Động từ
- nghiên cứu
- tìm tòi
- nghiền
- mài nhỏ
Ví dụ
Zhè ge wèntí wǒmen hái xūyào hǎohāo yántǎo yíxià.
Vấn đề này chúng tôi vẫn cần phải nghiên cứu, thảo luận kỹ thêm.
Tā yìzhí zài qiánxīn zuānyán zhè mén jìshù.
Anh ấy luôn miệt mài nghiên cứu công nghệ này.
Zhuānjiāmen zhèngzài yánzhì yì zhǒng xīnyào.
Các chuyên gia đang nghiên cứu chế tạo một loại thuốc mới.
Bǎ zhèxiē yàopiàn yán chéng xìmò.
Nghiền những viên thuốc này thành bột mịn.
Tā zài shūfáng li mànmàn de yánmò.
Anh ấy thong thả mài mực trong phòng đọc sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
研究、探讨;也指磨细、碾碎。
Ghi chú: Bộ Thạch (đá) bên cạnh chữ Khai (mở), mài giũa đá để mở mang kiến thức, nghiên cứu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
研 + 成 + danh từ
Nghiền, mài cái gì thành trạng thái bột hoặc vụn nhỏ. VD: 研成粉末。– Nghiền thành bột mịn.
连词/副词“并”
1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.
他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.
她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “研” 15
- 研究yánjiū NGHIÊN CỨUnghiên cứu; tìm hiểu sâu; bàn bạcHSK4
- 调研diàoyán ĐIỀU NGHIÊNđiều tra nghiên cứu; khảo sát nghiên cứu; kết quả điều tra nghiên cứuHSK5
- 科研kēyán KHOA NGHIÊNnghiên cứu khoa họcHSK5
- 研发yánfā NGHIÊN PHÁTnghiên cứu và phát triển (R&D)HSK5
- 研制yánzhì NGHIÊN CHẾnghiên cứu và chế tạo; nghiên chếHSK5
- 研讨yántǎo NGHIÊN THẢOnghiên cứu thảo luận; hội thảo; nghiên cứu thảo luận, trao đổi học thuậtHSK6
- 研钵yánbōcối nghiền; cối giã (trong phòng thí nghiệm hoặc tiệm thuốc)HSK6
- 研磨yánmó NGHIÊN MAnghiền; xay; mài giũaHSK6
- 钻研zuānyán TOẢN NGHIÊNnghiên cứu sâu; đào sâu nghiên cứuHSK7–9
- 研讨会yántǎohuì NGHIÊN THẢO HỘIhội thảoHSK3
- 研究生yánjiūshēng NGHIÊN CỨU SINHnghiên cứu sinh; học viên cao học; nghiên cứu sinh, học viên cao họcHSK4
- 研究院yánjiūyuàn NGHIÊN CỨU VIỆNviện nghiên cứuHSK5
- 研究员yánjiūyuán NGHIÊN CỨU VIÊNnghiên cứu viên (chức danh học thuật cao cấp); nhân viên nghiên cứuHSK5
- 研究者yánjiūzhě NGHIÊN CỨU GIẢnhà nghiên cứu; người nghiên cứuHSK5
- 研磨料yánmóliào NGHIÊN MA LIỆUchất mài mòn; vật liệu màiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
