Chuyển đến nội dung
研

yán

Hán Việt: NGHIÊN

HSK4Bộ: 石9 nét

1Động từ

  1. nghiên cứu
  2. tìm tòi
  3. nghiền
  4. mài nhỏ

Ví dụ

  1. 这个问题我们还需要好好研讨一下。

    Zhè ge wèntí wǒmen hái xūyào hǎohāo yántǎo yíxià.

    Vấn đề này chúng tôi vẫn cần phải nghiên cứu, thảo luận kỹ thêm.

  2. 他一直在潜心钻研这门技术。

    Tā yìzhí zài qiánxīn zuānyán zhè mén jìshù.

    Anh ấy luôn miệt mài nghiên cứu công nghệ này.

  3. 专家们正在研制一种新药。

    Zhuānjiāmen zhèngzài yánzhì yì zhǒng xīnyào.

    Các chuyên gia đang nghiên cứu chế tạo một loại thuốc mới.

  4. 把这些药片研成细末。

    Bǎ zhèxiē yàopiàn yán chéng xìmò.

    Nghiền những viên thuốc này thành bột mịn.

  5. 他在书房里慢慢地研墨。

    Tā zài shūfáng li mànmàn de yánmò.

    Anh ấy thong thả mài mực trong phòng đọc sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 研究 yánjiūnghiên cứu
  • 钻研 zuānyánđào sâu nghiên cứu
  • 研制 yánzhìnghiên cứu chế tạo
  • 研磨 yánmónghiền mịn, xay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

研究、探讨;也指磨细、碾碎。

Ghi chú: Bộ Thạch (đá) bên cạnh chữ Khai (mở), mài giũa đá để mở mang kiến thức, nghiên cứu.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

研 + 成 + danh từ

Nghiền, mài cái gì thành trạng thái bột hoặc vụn nhỏ. VD: 研成粉末。– Nghiền thành bột mịn.

连词/副词“并”

1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.

他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.

她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

研

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “研” 15

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1