1Danh từ
- gốc ghép (trong chiết ghép cây)
Ví dụ
Jiàjiē shí yào xuǎnzé gēnxì fādá de zhēnmù.
Khi ghép cành cần chọn gốc ghép có bộ rễ phát triển.
Yōuzhì de zhēnmù nénggòu tígāo guǒshù de kàngbìng nénglì.
Gốc ghép chất lượng tốt có thể nâng cao khả năng kháng bệnh của cây ăn quả.
Bǎ jiēsuì xiǎoxīn de chārù zhēnmù de qiēkǒu zhōng.
Cẩn thận cắm cành ghép vào vết cắt của gốc ghép.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
嫁接植物时承受接穗的植株下部或根系部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 接穗 + 接在 + 砧木 + 上
ghép cành ghép vào gốc ghép. VD: 把优质枝条接在野生砧木上。– Ghép cành chất lượng cao vào gốc ghép mọc dại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
