Chuyển đến nội dung
砧板

zhēnbǎn

Hán Việt: CHÂM BẢN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、个

1Danh từ

  1. thớt (dùng để thái, chặt)

Ví dụ

  1. 切菜前要把砧板洗干净。

    Qiē cài qián yào bǎ zhēnbǎn xǐ gānjìng.Trước khi thái rau phải rửa thớt thật sạch.

  2. 厨房里最好准备生熟两块砧板。

    Chúfáng lǐ zuì hǎo zhǔnbèi shēng shú liǎng kuài zhēnbǎn.Trong bếp tốt nhất nên chuẩn bị hai chiếc thớt: một cho đồ sống và một cho đồ chín.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一块砧板 yí kuài zhēnbǎnmột chiếc thớt
  • 木砧板 mù zhēnbǎnthớt gỗ
  • 塑料砧板 sùliào zhēnbǎnthớt nhựa
  • 砧板肉 zhēnbǎnròuthịt trên thớt (nghĩa bóng: cá nằm trên thớt)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

切菜、切肉时垫在底下的木板或塑料板。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 砧板 + 上 + 切/剁

Diễn tả hành động chặt, thái thức ăn trên thớt. VD: 在砧板上切肉。– Thái thịt trên thớt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

砧
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1