1Danh từ
- tấm
- ván
- bảng
Ví dụ
2Tính từ
- cứng nhắc
- khô khan
- nghiêm nghị (nét mặt)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
扁平而硬的物体;也指表情严肃呆板。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
板着 + 脸 / 面孔
Giữ nét mặt nghiêm nghị, lạnh lùng, không chút biểu cảm. VD: 父亲板着脸批评了儿子。– Người cha nghiêm mặt phê bình con trai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “板” 18
- 黑板hēibǎn HẮC BẢNbảng đen; bảng đen, bảngHSK3
- 白板báibǎn BẠCH BẢNbảng trắngHSK4
- 老板lǎobǎn LÃO BẢNông chủ; chủ quán; sếpHSK5
- 菜板càibǎn THÁI BẢNthớt; thớt thái rau thịtHSK5
- 木板mùbǎn MỘC BẢNtấm ván; ván gỗHSK5
- 模板múbǎn MÔ BẢNmẫu; khuôn mẫu; bản mẫu (tài liệu, thiết kế...)HSK5
- 石板shíbǎn THẠCH BẢNphiến đá; tấm đá; đá látHSK5
- 案板ànbǎnthớt (dùng thái rau thịt, cán bột)HSK6
- 钢板gāngbǎn CƯƠNG BẢNtấm thép; bản thépHSK6
- 夹板jiābǎn GIÁP BẢNnẹp; ván nẹp (y tế, cơ khí); ván dán (gỗ)HSK6
- 甲板jiǎbǎn GIÁP BẢNboong tàuHSK6
- 脚板jiǎobǎn CƯỚC BẢNlòng bàn chân; bàn chânHSK6
- 看板kànbǎnbiển hiệu, biển quảng cáo, bảng thông báoHSK6
- 楼板lóubǎnsàn lầu; sàn gác; tấm sànHSK6
- 跳板tiàobǎn KHIÊU BẢNván nhảy (thể thao); cầu ván (bắc lên tàu thuyền); bàn đạp (nghĩa bóng: phương tiện, cơ hội để đạt mục đích)HSK6
- 铜板tóngbǎnđồng xu đồng; tiền đồng (thời cận đại)HSK6
- 雪板xuěbǎnván trượt tuyếtHSK6
- 压板yābǎntấm ép; thanh kẹp; bản épHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
