1Danh từ
- sơ hở, điểm yếu, kẽ hở
Ví dụ
Zhǐyào zǐxì fēnxī, nǐ jiù huì fāxiàn tā de huà lǐ dàochù dōu shì pòzhàn.
Chỉ cần phân tích kỹ, bạn sẽ phát hiện lời anh ta nói đầy rẫy sơ hở.
Xiányírén de gòngcí lòuchū le hěn dà de pòzhàn.
Lời khai của kẻ tình nghi đã lộ ra sơ hở rất lớn.
Jǐngchá xùnsù zhuāzhù le zuìfàn lòuchū de pòzhàn.
Cảnh sát đã nhanh chóng nắm bắt sơ hở mà tên tội phạm để lộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻说话、做事的漏洞或矛盾之处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
露出/抓到 + 破绽
Để lộ điểm yếu/sơ hở hoặc nắm bắt được sơ hở trong lời nói, hành vi. VD: 他一紧张就容易露出破绽。– Cứ căng thẳng là anh ấy rất dễ lộ sơ hở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
