Chuyển đến nội dung
砷

shēn

Hán Việt: THÂN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. asen
  2. thạch tín (nguyên tố hóa học, ký hiệu As)

Ví dụ

  1. 砷是一种有毒的非金属元素。

    Shēn shì yī zhǒng yǒudú de fēijīnshǔ yuánsù.Asen là một nguyên tố phi kim có độc tính.

  2. 地下水中的砷含量超标了。

    Dìxiàshuǐ zhōng de shēn hánliàng chāobiāo le.Hàm lượng asen trong nước ngầm đã vượt tiêu chuẩn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 砷化物 shēnhuàwùhợp chất asen
  • 砷中毒 shēn zhòngdúngộ độc asen
  • 含砷 hán shēnchứa asen
  • 白砷 báishēnasen trắng (thạch tín)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种非金属元素,有毒,化合物可用于农药、医药或玻璃制造。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 砷 + 量

hàm lượng asen trong một chất nào đó. VD: 含砷量超标 – Hàm lượng asen vượt quá mức cho phép.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

砷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “砷” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1