Chuyển đến nội dung
砷化氢砷化氫

shēnhuàqīng

Danh từ

1Danh từ

  1. hiđro asenua
  2. asen hydrua
  3. arsin (AsH3)

Ví dụ

  1. 砷化氢是一种无色且剧毒的气体。

    Shēnhuàqīng shì yì zhǒng wúsè qiě jùdú de qìtǐ.Arsin là một chất khí không màu và cực độc.

  2. 吸入砷化氢可能引起严重的溶血反应。

    Xīrù shēnhuàqīng kěnéng yǐnqǐ yánzhòng de róngxǐ fǎnyìng.Hít phải khí arsin có thể gây phản ứng tán huyết nghiêm trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 砷化氢中毒 shēnhuàqīng zhòngdúngộ độc arsin
  • 吸入砷化氢 xīrù shēnhuàqīnghít phải khí arsin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

无机化合物,化学式为AsH3,无色、剧毒气体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

砷化氢 + tính từ/động từ

Dùng làm chủ ngữ trong câu miêu tả tính chất hóa học/độc tính. VD: 砷化氢易燃易爆。– Arsin dễ cháy nổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

砷
化
氢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1