1Danh từ
- mảnh vụn
- vụn
- mẩu vụn
Ví dụ
Zhuōzi shang diàoluò le hěn duō bǐnggān suìxiè.
Trên bàn rơi rụng rất nhiều mẩu vụn bánh quy.
Qǐng yòng mǎbù cādiào jīqì shàng de jīnshǔ suìxiè.
Xin hãy dùng giẻ lau sạch các mẩu vụn kim loại trên máy móc.
Fēng bǎ zhǐzhāng suìxiè chuī de mǎndì dōushì.
Gió thổi những mảnh giấy vụn bay khắp mặt đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
碎末;细小的碎片。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 碎屑
Chỉ vụn của một vật thể cụ thể (bánh mì, kim loại, gỗ, thủy tinh...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
