1Tính từ
- vỡ
- nát
- vụn
- vụn vặt
- lặt vặt
- vỡ vụn, nát
Ví dụ
Nà ge bōlibēi diào zài dìshang shuāi suì le.
Chiếc cốc thủy tinh đó rơi xuống đất vỡ tan tành.
Zhè xiē dōu shì xiē suì shì, nǐ bié tài zàiyì.
Đây đều là những chuyện vụn vặt, bạn đừng bận tâm quá.
Fēng bǎ dìshang de suì zhǐpiàn chuī de sìchù luàn fēi.
Gió thổi tung những mảnh giấy vụn trên đất bay tứ tung.
Yǎnjìng shuāi zài dìshang, jìngpiàn quán suì le.
Kính rơi xuống đất, tròng kính vỡ vụn hết cả rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
完整的东西破裂成零块;细碎,琐碎。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 碎
Làm bổ ngữ kết quả biểu thị động tác làm cho vật vỡ vụn, nát ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “碎” 17
- 打碎dǎsuì ĐẢ TOÁIđập vỡ; làm vỡ; đánh vỡHSK4
- 剁碎duòsuì ĐỎA TOÁIbăm nhỏ; chặt nhỏ; băm vụnHSK5
- 切碎qiēsuìbăm nhỏ; thái nhỏ; băm vụnHSK5
- 碎裂suìliè TOÁI LIỆTvỡ vụn; nứt vỡ; vỡ tanHSK6
- 碎石suìshíđá dăm; đá vụn; sỏi vụnHSK6
- 碎屑suìxièmảnh vụn; vụn; mẩu vụnHSK6
- 粉碎fěnsuì PHẤN TOÁInghiền nát; tán vụn; đập tanHSK7–9
- 零碎língsuì LINH TOÁIvụn vặt; lẻ tẻ; rời rạcHSK7–9
- 破碎pòsuì PHÁ TOÁItan nát; vỡ vụn; vỡ nátHSK7–9
- 琐碎suǒsuì TỎA TOÁIvụn vặt; lặt vặt; rườm ràHSK7–9
- 磨碎mòsuì MA TOÁInghiền nhỏ; xay nát
- 碾碎niǎnsuì NIỄN TOÁInghiền nát; nghiền vụn; cán nát
- 弄碎nòngsuì LỘNG TOÁIlàm vỡ; làm nát; làm vụn
- 撕碎sīsuì TI TOÁIxé vụn; xé nát
- 碎片suìpiànmảnh vỡ; mảnh vụn; phần tử rời rạc
- 压碎yāsuì ÁP TOÁInghiền nát; đè bẹp; ép vỡ
- 砸碎zásuì TẠP TOÁIđập vỡ vụn; đập nát
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
