1Động từ
- dàn cảnh ăn vạ, cố tình đụng xe tống tiền
Ví dụ
Xiànzài de sījī dōu ānzhuāng le xíngchē jìlùyí, jiùshì wèile fángzhǐ yǒurén gùyì pèngcí.
Tài xế bây giờ đều gắn camera hành trình, chính là để phòng ngừa có kẻ cố tình dàn cảnh ăn vạ.
Tā yùdào pèngcí de le, xìnghǎo lùbiān de jiānkòng pāixià le quán guòchéng.
Anh ấy gặp phải kẻ dàn cảnh ăn vạ, may mà camera bên đường đã quay lại toàn bộ quá trình.
Yùdào pèngcí qiānwàn bùyào huāng, dì-yī shíjiān bàojǐng chǔlǐ.
Khi gặp kẻ dàn cảnh ăn vạ thì tuyệt đối đừng hoảng loạn, hãy gọi báo cảnh sát ngay lập tức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指企图利用制造假事故敲诈勒索财物的违法行为。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遇到 / 提防 + 碰瓷
Dùng diễn đạt việc gặp phải hoặc đề phòng hành vi dàn cảnh ăn vạ tống tiền. VD: 开车要提防碰瓷。– Lái xe phải đề phòng dàn cảnh ăn vạ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
