1Động từ
- chạm
- va
- đụng
- gặp gỡ
- chạm trán
- va, chạm, gặp
- chạm, va, gặp
- va, chạm, đụng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
撞击;接触;遇到。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
碰 + tân ngữ
Va, chạm hoặc đụng phải người/vật nào đó. VD: 别碰我的东西。– Đừng đụng vào đồ của tôi.
跟/和……碰面
Gặp gỡ ai đó để trao đổi, bàn bạc. VD: 下午我跟他碰面。– Chiều nay tôi gặp anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “碰” 13
- 碰到pèngdàotình cờ gặp; bắt gặp; gặp phải (khó khăn, vấn đề...)HSK3
- 碰杯pèngbēi BÁNH BÔIchạm ly, cụng lyHSK4
- 碰上pèngshàngtình cờ gặp; bắt gặp; gặp phải (khó khăn, thời tiết xấu, việc rủi ro...)HSK4
- 碰见pèngjiàn BÁNH KIẾNtình cờ gặp; bắt gặpHSK5
- 碰面pèngmiàn BÀNH DIỆNgặp mặt, chạm mặtHSK5
- 碰撞pèngzhuàng BÀNH TRÀNGva chạm; đâm vào; va chạm, va quẹtHSK6
- 碰壁pèngbì BÀNH BÍCHvấp váp, bị cự tuyệt, gặp trở ngạiHSK6
- 碰巧pèngqiǎo BÀNH XẢOtình cờ; ngẫu nhiên; vừa khéoHSK7–9
- 碰瓷pèngcí BÀNH TỪdàn cảnh ăn vạ, cố tình đụng xe tống tiềnHSK7–9
- 碰击pèngjīva đập; va chạm mạnh
- 碰运气pèngyùnqi BÀNH VẬN KHÍcầu may; thử vận mayHSK5
- 碰钉子pèng dīngzi BỐNG ĐINH TỬbị từ chối; gặp trở ngại; vấp phải trắc trởHSK7–9
- 碰碰车pèngpèngchēxe điện đụng (trò chơi trong công viên giải trí)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
