Chuyển đến nội dung
碾碎

niǎnsuì

Hán Việt: NIỄN TOÁI

Động từ

1Động từ

  1. nghiền nát
  2. nghiền vụn
  3. cán nát

Ví dụ

  1. 请把这些大蒜碾碎后再放进锅里。

    Qǐng bǎ zhèxiē dàsuàn niǎnsuì hòu zài fàng jìn guō lǐ.Xin hãy nghiền nát chỗ tỏi này rồi mới cho vào nồi.

  2. 机器把坚硬的矿石碾碎成粉末。

    Jīqì bǎ jiānyìng de kuàngshí niǎnsuì chéng fěnmò.Máy móc đã nghiền nát quặng đá cứng thành bột.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 碾碎成粉 niǎnsuì chéng fěnnghiền nát thành bột
  • 把药片碾碎 bǎ yàopiàn niǎnsuìnghiền nát viên thuốc
  • 用机器碾碎 yòng jīqì niǎnsuìnghiền nát bằng máy
  • 彻底碾碎 chèdǐ niǎnsuìnghiền nát hoàn toàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

轧碎;用碾子等工具压碎。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 碾碎 (+ 成……)

dùng trong câu chữ 把 biểu thị nghiền nát vật gì (thành dạng bột, hạt vụn...). VD: 把茶叶碾碎成末。– Nghiền nát lá trà thành bột mịn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

碾
碎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1