Chuyển đến nội dung
礤床礤牀

cǎchuáng

Hán Việt: TÁI SÀNG

Danh từ

Lượng từ: 个、张

1Danh từ

  1. bàn nạo
  2. đồ nạo (củ, quả)

Ví dụ

  1. 奶奶用礤床把萝卜擦成细丝。

    Nǎinai yòng cǎchuáng bǎ luóbo cā chéng xìsī.Bà dùng bàn nạo để nạo củ cải thành sợi nhỏ.

  2. 厨房里有一个新买的礤床。

    Chúfáng lǐ yǒu yí ge xīn mǎi de cǎchuáng.Trong bếp có một cái bàn nạo mới mua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 用礤床擦丝 yòng cǎchuáng cāsīdùng bàn nạo để nạo sợi
  • 一个礤床 yī gè cǎchuángmột cái bàn nạo
  • 不锈钢礤床 bùxiùgāng cǎchuángbàn nạo inox

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种用来把瓜、萝卜等擦成丝的厨房用具。也常带儿化音作“礤床儿”。

Ghi chú: Khẩu ngữ miền Bắc thường gọi là 礤床儿 (cǎchuángr).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 礤床 + động từ

chỉ phương tiện/dụng cụ dùng để nạo bào thực phẩm. VD: 用礤床擦黄瓜。– Dùng bàn nạo nạo dưa chuột.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

礤
床

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1