1Danh từ
- lễ tế
- nghi lễ cúng tế
Ví dụ
Měinián qiūtiān cūnlǐ dū huì jǔxíng shèngdà de jìdiǎn.
Mỗi mùa thu trong làng đều tổ chức lễ tế long trọng.
Jìdiǎn zài zhuāngyánsùmù de qìfēn zhōng jìnxíng.
Nghi lễ cúng tế diễn ra trong bầu không khí trang nghiêm.
Xǔduō yóukè mùmíng ér lái cānjiā Kǒngmiào de jìdiǎn.
Nhiều du khách tìm đến tham dự đại lễ cúng tế ở miếu Khổng Tử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
祭祀的典礼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举行 + 祭典
Tổ chức nghi thức cúng tế trời đất, tổ tiên hay thần linh. VD: 举行隆重的祭典 – tổ chức lễ tế long trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
