1Danh từ
- từ điển
- sách tra cứu chuẩn
Ví dụ
2Tính từ
- kinh điển
- mẫu mực
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
标准,法则;具有代表性或作为准则的书籍。
Ghi chú: Bộ bát (八) ở dưới nâng đỡ bộ sách/sách vở quý đặt trang trọng trên giá, chỉ sách chuẩn mực như từ điển.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
典 + 名词
thường dùng kết hợp trong từ ghép chỉ sách quy chuẩn hoặc sự mẫu mực. VD: 典型案例 – trường hợp điển hình.
Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động) + 被 + Tác nhân gây tác động + Động từ + Thành phần khác
Biểu thị câu bị động trong tiếng Trung, dùng khi chủ ngữ là đối tượng chịu sự tác động hay chi phối của hành động. Câu chữ "被" thường dùng để nói về những sự việc không mong muốn hoặc nhấn mạnh kết quả của hành động đối với đối tượng tiếp nhận. Sau động từ bắt buộc phải có thành phần khác (như trợ từ "了", bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng...).
我的词典被同学借走了。 – Cuốn từ điển của tôi bị bạn học mượn đi rồi.
桌子上的蛋糕被弟弟吃完了。 – Bánh kem trên bàn bị em trai ăn hết rồi.
Bài học: HSK3 · 去图书馆借书 – Đến thư viện mượn sách
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “典” 16
- 词典cídiǎn TỪ ĐIỂNtừ điểnHSK3
- 字典zìdiǎn TỰ ĐIỂNtừ điển; tự điểnHSK3
- 经典jīngdiǎn KINH ĐIỂNkinh điển; tiêu biểu; tác phẩm kinh điểnHSK5
- 典礼diǎnlǐ ĐIỂN LỄbuổi lễ; lễ; nghi lễHSK6
- 典型diǎnxíng ĐIỂN HÌNHđiển hình; tiêu biểu; điển hình, tiêu biểuHSK6
- 古典gǔdiǎn CỔ ĐIỂNcổ điển; cổ điển, kinh điểnHSK6
- 典当diǎndàng ĐIỂN ĐƯƠNGcầm cố; cầm đồ; ngành cầm đồHSK6
- 祭典jìdiǎn TẾ ĐIỂNlễ tế; nghi lễ cúng tếHSK6
- 典故diǎngù ĐIỂN CỐđiển cố, tích xưa; điển tích, tích xưaHSK6
- 辞典cídiǎn TỪ ĐIỂNtừ điểnHSK7–9
- 典范diǎnfàn ĐIỂN PHẠMtấm gương; hình mẫu; khuôn mẫuHSK7–9
- 庆典qìngdiǎn KHÁNH ĐIỂNlễ kỷ niệm; nghi thức chúc mừngHSK7–9
- 典押diǎnyā ĐIỂN ÁPcầm cố; thế chấp
- 典雅diǎnyǎ ĐIỂN NHÃthanh nhã; trang nhã; tao nhã
- 雅典娜yǎdiǎnnà NHÃ ĐIỂN NAAthena (nữ thần trí tuệ và chiến tranh trong thần thoại Hy Lạp)
- 引经据典yǐnjīng-jùdiǎn DẪN KINH CỨ ĐIỂNdẫn kinh cứ điển; trích dẫn kinh sách điển cốHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
