1Động từ
- cúng tổ tiên
- tế tổ
- thờ cúng tổ tiên
Ví dụ
Qīngmíngjié qījiān, xǔduō huárén fēnfēn fǎnxiāng jìzǔ.
Dịp Tết Thanh minh, nhiều người Hoa lũ lượt về quê cúng bái tổ tiên.
Chúxī xiàwǔ, quánjiārén dōuhuì jù zài yìqǐ shāoxiāng jìzǔ.
Chiều 30 Tết, cả nhà đều tụ họp cùng nhau thắp hương cúng tổ tiên.
Jìzǔ shì Zhōnghuá chuántǒng wénhuà zhōng biǎodá xiàodào yǔ gǎn'ēn de zhòngyào fāngshì.
Tế tổ là phương thức quan trọng để bày tỏ lòng hiếu thảo và biết ơn trong văn hóa truyền thống Trung Hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
祭祀祖先。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回乡/返乡 + 祭祖
Về quê cúng bái tổ tiên. VD: 他今年特地回乡祭祖。– Năm nay anh ấy đặc biệt về quê để cúng tổ tiên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
