Chuyển đến nội dung
禁用

jìnyòng

Hán Việt: CẤM DỤNG

Động từ

1Động từ

  1. cấm dùng
  2. ngừng sử dụng
  3. vô hiệu hóa

Ví dụ

  1. 考场内禁用手机。

    Kǎochǎng nèi jìnyòng shǒujī.Trong phòng thi cấm dùng điện thoại di động.

  2. 该农药已被国家明确禁用。

    Gāi nóngyào yǐ bèi guójiā míngquè jìnyòng.Loại thuốc trừ sâu này đã bị nhà nước nghiêm cấm sử dụng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 禁用手机 jìnyòng shǒujīcấm dùng điện thoại
  • 禁用账号 jìnyòng zhànghàokhóa/vô hiệu hóa tài khoản
  • 明令禁用 mínglìng jìnyòngra lệnh cấm dùng
  • 禁用化学武器 jìnyòng huàxué wǔqìcấm sử dụng vũ khí hóa học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

禁止使用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

禁用 + danh từ

cấm sử dụng một đồ vật hoặc tính năng nào đó. VD: 禁用塑料袋。– Cấm sử dụng túi ni-lông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

禁
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1