1Danh từ
- điệu múa ương ca
- múa ương ca (điệu múa dân gian phổ biến ở miền bắc Trung Quốc)
Ví dụ
Guònián de shíhou, cūnlǐ zǔzhī niǔ yāngge.
Dịp Tết, trong làng tổ chức múa ương ca.
Guǎngchǎng shàng cháng yǒu dàmāmen zài tiào yāngge.
Trên quảng trường thường có các bà các cô múa ương ca.
Yāngge shì Zhōngguó běifāng de chuántǒng mínjiān wǔdǎo.
Múa ương ca là điệu múa dân gian truyền thống của miền bắc Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国北方汉族民间的一种歌舞形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扭 + 秧歌
Động từ đi kèm đặc trưng với 秧歌 thường là 扭 (lắc lư, uốn lượn nhịp nhàng). VD: 节日里村民们欢天喜地扭秧歌。– Trong ngày hội người dân vui mừng múa điệu ương ca.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
