1Động từ
- chuyển chỗ
- dời chỗ
- lệch vị trí (y học: gãy xương di lệch)
Ví dụ
Gǔzhé bùwèi yǐjīng yánzhòng yíwèi.
Vị trí gãy xương đã bị lệch rất nghiêm trọng.
Dìzhèn dǎozhì dìqiào fāshēng le yíwèi.
Động đất khiến cho vỏ Trái Đất bị dịch chuyển.
Qǐng gōngrén bǎ zhèxiē bènzhòng de jīqì yíwèi.
Nhờ công nhân di chuyển các cỗ máy cồng kềnh này sang chỗ khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
改变原来的位置;挪动位置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……发生/出现 + 移位
Diễn tả hiện tượng vị trí ban đầu bị xê dịch hoặc trật khỏi chỗ. VD: 脊椎发生了轻微移位。– Cột sống đã bị lệch nhẹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
