1Lượng từ
- vị
- người (kính ngữ dùng cho người)
- vị, ngài (lượng từ lịch sự chỉ người)
- vị (lượng từ lịch sự chỉ người)
- vị, người (dùng trang trọng)
- vị (cách gọi trang trọng)
Ví dụ
2Danh từ
- chỗ
- vị trí
Ví dụ
3M.
- vị, người (lượng từ lịch sự)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于人,含敬意;所在的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 / 这 / 那 + 位 + 名词(指人)
Lượng từ tôn kính dùng cho người thay cho '个'. Lưu ý: Không dùng '位' cho bản thân.
Danh từ + Phương vị từ (方位词)
Phương vị từ là những từ dùng để biểu thị phương hướng, vị trí (như: 上, 下, 里, 外, 前, 后...). Trong tiếng Trung, phương vị từ đứng sau danh từ để tạo thành ngữ danh từ chỉ vị trí, nơi chốn (ngược với tiếng Việt thường đặt từ chỉ vị trí lên trước: "trên bàn" → "桌子上").
我的猫在桌子下。 – Con mèo của tôi ở dưới gầm bàn.
书店前有很多人。 – Trước hiệu sách có rất nhiều người.
Bài học: HSK1 · 你在哪儿? – Bạn đang ở đâu?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “位” 18
- 车位chēwèi XA VỊchỗ đỗ xe; vị trí đỗ xeHSK4
- 单位dānwèi ĐƠN VỊcơ quan; đơn vị (công tác); đơn vị (đo lường, tính toán)HSK4
- 各位gèwèi CÁC VỊcác vị; mọi người; quý vịHSK4
- 座位zuòwèi TỌA VỊchỗ ngồiHSK4
- 地位dìwèi ĐỊA VỊđịa vị; vị trí; địa vị, vị tríHSK5
- 位于wèiyú VỊ Ưnằm ở; tọa lạc tại; nằm ở, tọa lạc tạiHSK5
- 位置wèizhì VỊ TRÍvị trí; chỗ ngồi; địa vịHSK5
- 铺位pùwèi PHÔ VỊchỗ nằm (trên tàu hoả, tàu thủy...); giường nằmHSK5
- 部位bùwèi BỘ VỊbộ phận; vị trí (trên cơ thể hoặc đồ vật)HSK6
- 定位dìngwèi ĐỊNH VỊđịnh vị; xác định vị trí; định vị, xác định vai tròHSK6
- 方位fāngwèi PHƯƠNG VỊphương vị; phương hướng và vị tríHSK6
- 岗位gǎngwèi CƯƠNG VỊvị trí công tác; chức vụ; cương vịHSK6
- 学位xuéwèi HỌC VỊhọc vị; bằng cấp học thuật; học vị, bằng cấpHSK6
- 职位zhíwèi CHỨC VỊchức vị; vị trí công việc; vị trí công việc, chức vịHSK6
- 倒位dàowèiđảo ngược vị trí; nghịch đảo (vị trí)HSK6
- 同位tóngwèibạn cùng bàn; ngồi cùng bàn; cùng vị tríHSK6
- 床位chuángwèi SÀNG VỊgiường bệnh; chỗ ngủ; giường nằmHSK7–9
- 错位cuòwèi THÁC VỊtrật khớp; sai lệch vị trí; sự sai lệchHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
