1Động từ
- di cư
- chuyển đến sống ở
Ví dụ
Tuìxiū hòu, tāmen fūfù liǎ yíjū dào le hǎibiān xiǎozhèn.
Sau khi nghỉ hưu, hai vợ chồng họ đã chuyển đến sống ở một thị trấn ven biển.
Tā shí nián qián jiù yíjū guówài le.
Anh ấy đã di cư ra nước ngoài từ mười năm trước.
Yóuyú gōngzuò biàndòng, quánjiā bùdébù yíjū Běijīng.
Do thay đổi công việc, cả nhà buộc phải chuyển đến sống ở Bắc Kinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
改变居住的地方;迁居。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
移居 + địa điểm / 移居到 + địa điểm
di cư/chuyển đến sinh sống ở nơi nào đó. VD: 他们一家移居加拿大。– Cả nhà họ chuyển sang Canada sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
