Từ điển chưa có mục “居”. Pinyin tham khảo: jū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “居” 18
- 邻居línjū LÂN CƯhàng xóm; người láng giềng; hàng xóm, láng giềngHSK3
- 居民jūmín CƯ DÂNcư dân; người dân sinh sống ở một nơi; cư dân, người dânHSK5
- 居然jūrán CƯ NHIÊNlại; thế mà; không ngờ (biểu thị sự bất ngờ)HSK5
- 居住jūzhù CƯ TRÚcư trú; sinh sống; ởHSK5
- 迁居qiānjūchuyển nhà; dời chỗ ởHSK5
- 同居tóngjū ĐỒNG CƯsống thử; sống chung như vợ chồng; ở cùng phòngHSK5
- 家居jiājū GIA CƯnội thất gia đình; đồ dùng gia đình; ở nhàHSK6
- 居所jūsuǒ CƯ SỞnơi ở; chỗ ở; cư sởHSK6
- 旅居lǚjū LỮ CƯsống xa xứ; tạm trú; cư trú ở nước ngoàiHSK6
- 移居yíjū DI CƯdi cư; chuyển đến sống ởHSK6
- 定居dìngjū ĐỊNH CƯđịnh cư; ở cố địnhHSK7–9
- 居于jūyú CƯ VUở vào; chiếm; đứng (thứ hạng, vị thế)HSK7–9
- 民居mínjū DÂN CƯnhà dân; nhà ở dân gianHSK7–9
- 宜居yíjū NGHI CƯthích hợp để sinh sống; đáng sốngHSK7–9
- 隐居yǐnjū ẨN CƯở ẩn; ẩn cư; sống ẩn dật
- 居住于jūzhùyú CƯ TRÚ VUsinh sống tại; cư trú ởHSK5
- 居住者jūzhùzhě CƯ TRÚ GIẢngười cư trú; cư dân; người ởHSK5
- 寄居蟹jìjūxiè KÝ CƯ GIẢIcua ẩn sĩ; ốc mượn hồnHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
